sản phẩm > Xe tải Teraco 190 Tera190 tải 1,9 tấn

Xe tải Teraco 190 Tera190 tải 1,9 tấn

Khuyến mãi Định vị khi mua xe tải

Chi tiết Khuyến mãi vui lòng liên hệ : 0947.338.118 


  • Quà tặng kèm : Bao tay lái da, 2 thảm lót sàn. bộ đồ nghề theo xe, sách hướng dẫn.
  • Bảo hành chính hãng: 24 tháng hoặc 50.000 Km.- Xem chi tiết
Giá : 320,000,000 đ (Đã gồm VAT)

btn-add

Đăng ký đặt mua

Họ tên
Điện thoại
Email
Địa chỉ
Tên sản phẩm
Số lượng
Nội dung
  • Giới thiệu xe

  • Thông số kỹ thuật

  • Thùng xe

  • Nội /ngoại thất

  • Động cơ / khung gầm

DAEHAN TERACO 190 | XE TẢI 1,9 TẤN TERA 190

 

 

Cấu hình xe tải Daehan 1t9 có thiết kế tương tự như dòng xe Hyundai Porter trước đây, với cabin dạng đầu dài và bo tròng hiện đại, với bộ đèn pha lớn tách rời đi cùng khung ga lăng cùng logo Daehan mạ crom sáng bóng, tạo nên vẻ ngoài hiện đại, cuốn hút người nhìn.


teraco 190


 

 

NGOẠI THẤT XE TẢI TERA 190

 

 Tera190 ,Khung gầm xe được trang bị hệ thống treo dạng lá nhíp cả trước và sau, số nhíp lần lượt là 4 lá phía trước và 10 lá phía sau, đây cũng là dòng xe tải đầu tiên được trang bị hệ thống này, giúp xe Daehan 1t9 tăng khả năng chịu tải, cũng như tăng độ ổn định và độ êm ái khi di chuyển.

 

xe tai 1t9 thung mui bat

 

Tera 190 Động cơ và hộp số nhập khẩu Hyundai cải tiến mang đến chất lượng vượt trội và hoạt động bền bỉ tạo sự tin tưởng cho khách hàng, khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao. Kết hợp đa cấp độ cùng hệ thống truyền động hoạt động chính xác mượt mà êm ái, đảm bảo sự linh hoạt thoải mái cho tài xế khi vận hành xa.

 

Bên cạnh đó  khung xe Tera 190 chắc chắn chuẩn kiểm định thép hợp kim dập định hình, bền bỉ an toàn và mạnh mẽ nhằm đảm bảo khả năng vận tải hàng hoá và nâng cao độ bền bỉ của xe độ chụi tải lớn. 

 

Tera 190 có nhiều loại phiếu thùng khác nhau. theo nhu cầu sử dụng mà xin phiếu, đổi lại những phiếu thùng mới thì thời gian xin phiếu sẽ bị kéo dài.

 

tera 190, xe tai 1.9 tấn thùng mui bạt chạy thành phố

(xe tải Thùng kín Tera190)

 

 

ngoại thất xe tải Teraco 190

 (ngoại thất xe tải tera 190)

 

kích thương thùng xe tải Teraco 190 1t9 

(hình ảnh kích thước tổng quan xe tai Tera 190)

 

NỘI THẤT XE TẢI TERA 190. DAEHAN TERACO

 

nội thất xe tải Teraco 190

 

 

 

Thông số kỹ thuật xe tải Daehan Tera 190  

Hãng xe

Xe tải Daehan

Kích thước bao (DxRxC) (mm )

5750 x 1850 x 2730

Chiều dài cơ sở (mm)

3000

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1505/1380

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)(mm)

3660 x 1730 x 1390/1810

Khoảng sang gầm xe (mm)

243

Tự trong (kg)

1995

Tải trọng(kg)

1900

Tổng tải(kg)

4050

Bán kính vòng quay(m)

6,65

Kiểu động cơ

4D56

Loại động cơ(N.A/TCI)

D4BB(NA)

Dung tích xy-lanh (cc)

2607

Công suất cực đại(Ps/rpm)

79/4000

Mô-men xoắn cực đại (kg.m/rpm

17/2200

Hệ thống nhiên liệu

Bơm phun

Tốc độ tối đa(kw/h)

110

Loại hộp số

RT10

Kiểu hộp số

Số sàn 5 số tiến 1 số lùi

Tỷ số truyền cầu sau

4,875

Hệ thống treo trước/sau

Nhíp lá phụ thuộc

Loại phanh trước/sau

Đĩa/tang trống

Vô lăng

Trợ lực thủy lực

Lốp xe trước/sau

6,50-15/5,50-14

Cabin

đơn

Đèn pha

Halogen

Cửa sổ

Chỉnh điện

Khóa cửa

Khóa cửa khóa tay

Chìa khóa

Chìa khóa điều khiển từ xa

Ghế ngồi

Bộc gia,simili

Số chỗ ngồi (người)

3

Điều hòa

Trang bị tiêu chuẩn theo xe

Đèn sương mù trước

 xe tai daehan



 

Kích thước & trọng lượng

Tổng thể

Chiều dài

mm

5,650

Chiều rộng

mm

1,785

Chiều cao

mm

2,100

Chiều dài cơ sở

mm

3,000

Vệt bánh xe

Trước

mm

1,505

Sau

mm

1,380

Khoảng sáng gầm xe

mm

243

Trọng lượng

Cabin chassis

kg

1,660

Thùng lửng

Trọng lượng bản thân

kg

2,021

Tải trọng

kg

1,900

Trọng lượng toàn bộ

kg

4,116

Đường kính quay vòng tối thiểu

m

13.3

Động cơ

Kiểu động cơ

 

4D56

Loại động cơ

TCI

D4BB

Dung tích xy-lanh

cc

2,607

Tiêu chuẩn khí thải

Euro

Đường kính & hành trình pít-tông

mm

91.1 x 100

Tỷ số sức nén

 

22:1

Công suất cực đại

ps/rpm

79/4,000

Mô-men xoắn cực đại

kg.m/rpm

17/2,200

Hệ thống nhiên liệu

 

Bơm phun

Dung lượng thùng nhiên liệu

L

80

Tốc độ tối đa

KM/H

110

Chassis

Loại hộp số

 

RT10

Kiểu hộp số

 

Số sàn 5 số tiến 1 số lùi

Tỷ số truyền động cầu sau

 

 

4.875

Hệ thống treo

Trước

 

Nhíp lá phụ thuộc

Sau

 

Nhíp lá phụ thuộc

Loại phanh

Trước

 

Đĩa

Sau

 

Tang Trống

Loại vô-lăng

 

 

Trợ lực dầu

Lốp xe

Trước

 

6.50-15

Sau

 

5.50-14

Lốp xe dự phòng

 

1+1

Trang bị tiêu chuẩn

Ngoại thất

Cản hông & sau

 

Đèn pha

 

Halogen

Nội thất

Kính chắn gió

 

Cửa sổ

 

Cửa sổ chỉnh điện

Khóa cửa

 

Khóa tay

Chìa khóa

 

Chìa khóa điều khiển từ xa

Ghế ngồi

 

Simili

Số chỗ ngồi

Người

3

Điều hòa không khí

 

Trang bị tiêu chuẩn theo xe

Chức năng an toàn

Đèn sương mù trước